Bảng giá đất thuộc địa bàn huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng năm 2010. Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/ 2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Đơn vị tính: đồng/m2. Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề
Bảng giá đất thuộc địa bàn huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng năm 2010
[Your AD Here]
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/ 2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: đồng/m2
Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề
| STT | Tên đường phố, địa danh | Giá đất ở | Giá đất phi nông nghiệp |
| I | Thị trấn Núi Đèo |
|
|
| 1 | Từ Trụ sở huyện Hội phụ nữ đến giáp Cầu Tây | 5,500,000 | 3,300,000 |
| 2 | Từ Cầu Tây đến đền Phò Mã | 5,500,000 | 3,300,000 |
| 3 | Từ đền Phò Mã đến giáp Thuỷ Đường | 6,000,000 | 3,600,000 |
| 4 | Từ Cầu Tây đến cửa UBND xã Thuỷ Sơn | 4,000,000 | 2,400,000 |
| 5 | Từ Ngã 4 Đường 359C cắt đường Máng nước đến lối rẽ vào cơ sở II Trường Dân lập Nam Triệu | 4,000,000 | 2,400,000 |
| 6 | Từ Trụ sở Điện lực Thuỷ Nguyên đến Ngã ba thôn Thường Sơn-Thuỷ Đường | 3,000,000 | 1,800,000 |
| 7 | Từ Ngõ Dũi đến giáp xã Thuỷ Đường (đường máng nước) | 1,000,000 | 600,000 |
| 8 | Từ giáp cơ quan Huyện uỷ đến Trại chăn nuôi cũ | 800,000 | 480,000 |
| 9 | Từ đường 359 đi vào khu Gò Gai | 1,500,000 | 900,000 |
| 10 | Đường từ chân dốc Núi Đèo vào khu Đồng Cau | 2,500,000 | 1,500,000 |
| 11 | Khu phố trung tâm thương mại | 2,500,000 | 1,500,000 |
| 12 | Đường từ hiệu thuốc vào khu dân cư Hàm Long đến đường Máng Nước | 1,000,000 | 600,000 |
| 13 | Từ sau Huyện hội Phụ Nữ đến Trại Chăn nuôi | 800,000 | 480,000 |
| 14 | Từ đường 351 đến Đài Liệt Sỹ Thuỷ Sơn | 2,000,000 | 1,200,000 |
| 15 | Tuyến đường sau Chi cục Thuế | 1,000,000 | 600,000 |
| 16 | Các tuyến đường còn lại thị trấn Núi Đèo | 600,000 | 360,000 |
| II | Thị trấn Minh Đức |
|
|
| 17 | Từ cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển Phà Rừng qua cổng Chợ cũ đến ngã 4 (Lỗi rẽ vào phòng khám đa khoa) | 1,800,000 | 1,080,000 |
| 18 | Từ cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển Phà Rừng đến ngã 3 (Lối rẽ đi Nhà máy Xi măng Hải Phòng ) | 1,800,000 | 1,080,000 |
| 19 | Mặt đường nhựa còn lại trong trung tâm thị trấn. | 1,500,000 | 900,000 |
| 20 | Ngã 3 ( lối rẽ đi NM Xi măng HP ) đến cầu Tràng Kênh | 1,000,000 | 600,000 |
| 21 | Ngã 3 đến nhà máy xi măng Chinfon | 1,000,000 | 600,000 |
| 22 | Đường trục từ Ngã tư Đa khoa đến dốc Đồng Bàn | 800,000 | 480,000 |
| 23 | Đường từ Ngã tư Bưu Điện đến cầu sang Núi Mọc | 800,000 | 480,000 |
| 24 | Đường từ cầu Núi Mọc đến giáp xã Minh Tân | 500,000 | 300,000 |
| 25 | Đất ở những đoạn còn lại | 500,000 | 300,000 |
| iii | Giá đất ven trục đường giao thông |
|
|
| 26 | Từ cầu Đá Bạc đến Cầu Kiền (Đường 10 mới) | 1,400,000 | 840,000 |
| IV | Tuyến Bến Bính - Phà Rừng |
|
|
| 28 | Từ giáp thị trấn Núi Đèo đến đường rẽ UBND xã Thuỷ Đường | 4,500,000 | 2,700,000 |
| 29 | Từ đường rẽ UBND xã Thuỷ Đường đến hết xóm Quán (nhà ông Xoan) | 4,200,000 | 2,520,000 |
| 30 | Từ xóm Quán đến cầu Sưa An Lư | 4,000,000 | 2,400,000 |
| 31 | Từ Cầu Sưa An Lư đến hết xã An Lư | 3,000,000 | 1,800,000 |
| 32 | Từ giáp xã An Lư đến đường Tràng than Ngũ Lão | 3,000,000 | 1,800,000 |
| 33 | Từ lối rẽ đường Tràng Than xã Ngũ Lão đến bến Phà Rừng | 2,500,000 | 1,500,000 |
| 34 | Bến Bính đến ngã 4 tiếp giáp với đường Cầu Bính - Núi Đèo | 2,000,000 | 1,200,000 |
| V | Đường 351 |
|
|
| 35 | Từ cửa UBND xã Thuỷ Sơn đến ngã tư đường 10 mới (Huyện ủy cũ) | 3,000,000 | 1,800,000 |
| 36 | Từ ngã tư đường 10 mới (Huyện ủy cũ) đến hết Trường THPT Thủy Sơn | 2,000,000 | 1,200,000 |
| 37 | Từ ngã 3 đường 10 mới đến ngã 3 Trịnh Xá | 2,000,000 | 1,200,000 |
| 38 | Từ ngã 3 Trịnh Xá đến bến phà Kiền cũ | 1,500,000 | 900,000 |
| 39 | Đường bao phía Bắc Thị trấn Núi Đèo (Từ Đài Liệt sỹ xã Thuỷ Sơn đến Quốc lộ 10 mới ) | 2,000,000 | 1,200,000 |
| 40 | Từ đường 351 xuống xóm A (tuyến giáp ranh TT. Núi Đèo và xã Thuỷ Sơn) | 1,500,000 | 900,000 |
| VI | Đường 352 |
|
|
| 41 | Từ giáp ngã 3 Trịnh Xá đến cầu Si Cao Nhân | 1,500,000 | 900,000 |
| 42 | Từ giáp cầu Si Cao Nhân đến ngã ba đường rẽ vào 71 (cũ) | 1,000,000 | 600,000 |
| 43 | Từ ngã ba đường rẽ vào 71 (cũ) đến bến phà Lại Xuân | 700,000 | 420,000 |
| VII | Giá đất dân cư nông thôn |
|
|
|
| Tuyến Cầu Đen, Hoa Động, Thiên Hương |
|
|
| 44 | Từ Cầu Đen đến đường rẽ UBND xã Hoa Động | 1,500,000 | 900,000 |
| 45 | Từ đường rẽ UBND xã Hoa Động đến hết sân vận động xã Lâm Động | 1,500,000 | 900,000 |
| 46 | Từ sân vận động xã Lâm Độngđến giáp ngã 3 Trịnh Xá - Thiên Hương | 1,200,000 | 720,000 |
| 47 | Đường trục từ Lâm Động đến Đình làng xã Hoàng Động | 800,000 | 480,000 |
| 48 | Đường từ bến đò Lâm Động đến cổng UB xã Lâm Động | 600,000 | 360,000 |
| 49 | Từ Cầu Huê đến giáp đường liên xã Hoa Động -Thiên Hương | 800,000 | 480,000 |
| 50 | Từ UBND xã Tân Dương đến UBND xã Dương Quan | 1,500,000 | 900,000 |
| 51 | Tuyến đường bê tông mới xã Dương Quan | 600,000 | 360,000 |
| 52 | Tuyến đường từ D72 đến Hữu Quan | 600,000 | 360,000 |
| 53 | Từ Cống Bé đến Hữu Quan | 600,000 | 360,000 |
| 54 | Từ Ngõ Phưởng đi cổng trường học đến đường bê tông mới xã Dương Quan | 1,500,000 | 900,000 |
| VIII | Tuyến đường đi đò Dinh |
|
|
| 55 | Từ ngã 3 Đường 352 qua cống Vẹt đến UBND xã Phù Ninh | 1,000,000 | 600,000 |
| 56 | Từ UBND xã Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn | 500,000 | 300,000 |
| 57 | Đường Vẹt Khê từ đầu núi Vẹt Khê đi An Sơn | 300,000 | 180,000 |
| IX | Đường trục xã Hợp Thành |
|
|
| 58 | Đường trục Hợp Thành từ đường 352 đến cổng UB xã Hợp Thành | 300,000 | 180,000 |
| 59 | Tuyến từ cổng cơ sở II Trường Dân lập Nam Triệu đến ngã 3 Kênh Giang (đường 10 mới) | 2,500,000 | 1,500,000 |
| V | Tuyến từ Ngũ Lão - Lập Lễ |
|
|
| 60 | Từ ngã 3 Bưu điện Ngũ Lão đến bến cá Mắt Rồng xã Lập Lễ | 1,000,000 | 600,000 |
| 61 | Đường 359 cũ đi vào Khuông Lư xã Ngũ Lão | 300,000 | 180,000 |
| 62 | Từ đường 10 cũ qua Tràng Than đến UBND xã Phục Lễ | 800,000 | 480,000 |
| 63 | Tuyến từ ngã 3 cầu Giá qua UBND xã Kênh Giang đến sân vận động xã Quảng Thanh | 300,000 | 180,000 |
| 64 | Đường từ Cống Chu ngã 3 QL10 mới đi Trà Sơn-Đường 352 | 300,000 | 180,000 |
| 65 | Tuyến từ chợ Tổng Lưu Kiếm đến đập Lò Nồi | 500,000 | 300,000 |
| 66 | Từ đập Lò Nồi đến giáp Minh Đức | 300,000 | 180,000 |
| 67 | Tuyến Trung Hà - Hoà Bình - Kênh Giang | 300,000 | 180,000 |
| 68 | Tuyến đường máng nước từ ngã tư Tân Dương đến Núi Đèo | 600,000 | 360,000 |
| 69 | Tuyến đường Lưu Kiếm - Liên Khê - Lại Xuân | 300,000 | 180,000 |
| XI | Tuyến đường Gia Minh - Gia Đức |
|
|
| 70 | Đường 10 mới vào hết xã Gia Minh | 800,000 | 480,000 |
| 71 | Đường từ Gia Minh vào hết xã Gia Đức | 500,000 | 300,000 |
| 72 | Đường 10 đến lối rẽ cổng UBND xã Lưu Kỳ đến bờ đê thôn Đá Bạc | 300,000 | 180,000 |
| 73 | Từ ngã 3 Tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân đến giáp bờ đê thôn Thái Lai - Xã Cao Nhân | 300,000 | 180,000 |
| 74 | Tuyến từ đường 359 (từ cổng nhà máy Nam Triệu) đến cầu ông Suý | 800,000 | 480,000 |
| 75 | Tuyến đường từ cầu ông Suý đến UBND xã Phục Lễ | 600,000 | 360,000 |
| 76 | Tuyến từ Đường 359 đến hết khu Tái định cư 2, xã Tam Hưng (đường 25m) | 500,000 | 300,000 |
| 77 | Các tuyến đường còn lại của khu Tái định cư 2, xã Tam Hưng | 500,000 | 300,000 |
| 78 | Tuyến từ đường 359 (chợ Thuỷ Triều) đến Đình Tuy Lạc | 500,000 | 300,000 |
| 79 | Tuyến từ đường 359 đến nhà ông Thiện, xã An Lư | 500,000 | 300,000 |
| 80 | Đường có mặt cắt lớn hơn 5m | 300,000 | 180,000 |
| 81 | Đường có mặt cắt từ 3-5m | 250,000 | 150,000 |
| 82 | Đường có mặt cắt nhỏ hơn 3m và giá đất các vị trí còn lại | 200,000 | 120,000 |
DOWNLOAD BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THUỶ NGHUYÊN, HẢI PHÒNG NĂM 2010
KhuDoThiMoi.Com - Theo Ủy Ban Nhân Dân TP Hải Phòng
Các tin khác liên quan cùng chủ đề
- Bảng giá đất Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất đường phố ngõ các quận Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Hồng Bàng, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Lê Chân, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Ngô Quyền, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Hải An, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Kiến An, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Đồ Sơn, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Dương Kinh, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện An Dương, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện An Lão, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Cát Hải, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Tiên Lãng, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng năm 2010

Viết bởi TùngTNHP, Tháng một 06, 2012
Viết bởi Chuyen gja, Tháng mười 02, 2011
Viết bởi trần minh tuuans, Tháng hai 18, 2011






