Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Dương Kinh, Hải Phòng năm 2010. Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/ 2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Đơn vị tính: đồng/m2. Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề
Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Dương Kinh, Hải Phòng năm 2010
[Your AD Here]
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/ 2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: đồng/m2
Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề
| Số TT | Tên đường phố |
Đoạn đường phố |
Giá đất ở | Giá đất phi nông nghiệp | |
| Từ | Đến | ||||
| I | Phạm Văn Đồng (353 : Cầu Rào - Đồ Sơn) |
|
|
| |
| 1 |
| Cầu Rào theo đường 353 mới | Khách sạn PrealRiver | 7,500,000 | 4,500,000 |
| 2 |
| Khách sạn PrealRiver | Ngã 3 đường 353 cũ (Cây xăng Công ty Sao Đỏ) | 6,500,000 | 3,900,000 |
| 3 |
| Ngã 3 đường 353 cũ (Cây xăng Công ty Sao Đỏ) | Đường vào UBND phường Anh Dũng | 4,500,000 | 2,700,000 |
| 4 |
| Đường vào UBND phường Anh Dũng | Cách ngã 3 Ninh Hải (Nút giao thông 353và355) 300 mét | 5,000,000 | 3,000,000 |
| 5 |
| Cách ngã 3 Ninh Hải (Nút giao thông 353,355) 300 mét | Ngã 3 đường Kênh Hòa Bình | 5,500,000 | 3,300,000 |
| 6 |
| Ngã 3 đường Kênh Hòa Bình | Cách ngã 3 đường vào UBND phường Tân thành (đường công vụ 3) 300 mét | 5,000,000 | 3,000,000 |
| 7 | Tim đường công vụ 3 (đường vào UBND phường Tân Thành) về hai phía mỗi phía 300 mét | 5,500,000 | 3,300,000 | ||
| 8 |
| Cách ngã 3 đường vào UBND phường Tân thành về phía Đồ Sơn 300 mét | Hết địa phận phường Tân Thành | 5,000,000 | 3,000,000 |
| 9 | Cầu Rào theo đường 353 cũ | Ngã 3 đường 353 mới (Cây xăng Công ty Sao Đỏ) | 5,500,000 | 3,300,000 | |
| III | Đường 355 (Ninh Hải - Kiến An) |
|
|
| |
| 10 |
| Ngã 3 Ninh Hải (Nút giao thông 353 vàđường355) | 300 mét đầu đường về phía Kiến An | 4,500,000 | 2,700,000 |
| 11 |
| Sau 300 mét đầu về phía Kiến An | Hết khu Dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 | 3,500,000 | 2,100,000 |
| 12 |
| Hết khu Dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6 | Công ty TNHH Cự Bách | 3,000,000 | 1,800,000 |
| 13 |
| Công ty TNHH Cự Bách | Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo | 3,500,000 | 2,100,000 |
| 14 |
| Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo | Cách ngã 3 Đa Phúc 300 mét về phía đường 353 | 2,500,000 | 1,500,000 |
| 15 |
| Trung tâm ngã 3 Đa Phúc về hai phía mỗi phía 300 mét | 2,700,000 | 1,620,000 | |
| 16 |
| Cách ngã 3 Đa Phúc về phía quận Kiến An 300m | Hết địa phận phường Đa Phúc | 2,500,000 | 1,500,000 |
| IV | Đường 401 (Đa Phúc đi Kiến Thuỵ) |
|
|
| |
| 17 |
| Ngã 3 Đa Phúc | Về phía Kiến Thuỵ 200m | 2,300,000 | 1,380,000 |
| 18 |
| Cách ngã 3 Đa Phúc về phía Kiến Thuỵ 200m | Cống Kênh Hoà Bình (giáp địa phận huyện Kiến Thụy | 1,800,000 | 1,080,000 |
| V | Đường 402 (Hoà Nghĩa đi Kiến Thuỵ) |
|
|
| |
| 19 |
| Giáp đường Phạm Văn Đồng | Về phía Kiến Thuỵ 300m | 2,500,000 | 1,500,000 |
| 20 |
| Về phía Kiến Thuỵ 200m | Cống Lai | 2,000,000 | 1,200,000 |
| 21 |
| Cống Lai | Hết địa phận phường Hoà Nghĩa | 1,500,000 | 900,000 |
| VI | Các tuyến đường thuộc các Phường trừ phường Đa Phúc |
|
| ||
| 22 | Các tuyến đường Công vụ thuộc các phường Hải Thành, Tân Thành đoạn 300 mét đầu. | 2,500,000 | 1,500,000 | ||
| 23 | Các tuyến đường Công vụ thuộc các phường Hải Thành, Tân Thành đoạn sau 300 mét. | 2,200,000 | 1,320,000 | ||
| 24 | Các tuyến đường không phải là đường Công vụ thuộc các phường Hải Thành, Tân Thành đoạn 100 mét đầu đường. | 1,500,000 | 900,000 | ||
| 25 | Các tuyến đường không phải là đường Công vụ thuộc các phường Hải Thành, Tân Thành đoạn sau 100 mét. | 1,200,000 | 720,000 | ||
| 26 | Các đường nhánh của đường 353 là đường trục của phường Hòa Nghĩa, đường vào UBND phường Anh Dũng | 1,800,000 | 1,080,000 | ||
| 27 | Các đường nhánh của đường 355 là đường trục đi các khu Tiểu Trà, Phương Lung, Vọng Hải, đoạn 500 mét đầu, từ đường 355 | 1,000,000 | 600,000 | ||
| 28 | Các đường nhánh của đường 355 là đường trục đi các khu Tiểu Trà, Phương Lung, Vọng Hải, đoạn sau 500 mét, từ đường 355 | 900,000 | 540,000 | ||
| 29 | Đường Trục khu Phương Lung : Từ giáp đường 355 (chợ Hương) đến cống Hương ( Kênh Hòa Bình) | 1,800,000 | 1,080,000 | ||
| 30 | Đường trục các khu: Phú Hải, khu đội 5 Nông trường Thành Tô cũ, khu dân cư Đình Ninh Hải | 2,500,000 | 1,500,000 | ||
| 31 | Các đường trục khu, liên khu thuộc phường Anh Dũng | 1,500,000 | 900,000 | ||
| 32 | Các tuyến đường rải nhựa còn lại là đường trục nội bộ trong khu dân cư không thuộc các tuyến trên. | 800,000 | 480,000 | ||
| VII | Các tuyến đường thuộc phường Đa Phúc |
|
|
| |
| 33 | Đường trục phường Đa Phúc đoạn từ giáp đường 355 qua UBND phường đến giáp phường Đồng Hòa, Kiến An | 1,000,000 | 600,000 | ||
| 34 | Đường từ trạm điện Đông Lãm đến đê sông Lạch Tray | 800,000 | 480,000 | ||
| 35 | Nhánh của đường trục phường thuộc các khu Phúc Hải, Quảng Luận, Đông Lãm | 800,000 | 480,000 | ||
| 36 | Nhánh của đường trục phường vào khu Vân Quan | 850,000 | 510,000 | ||
| 37 | Đường Cổ Tràng từ đường trục phường đến Vân Quan | 800,000 | 480,000 | ||
| VIII | Ngõ rải nhựa hoặc bê tông phủ kín ( không thuộc các tuyến đường trên) |
|
| ||
| 38 | Ngõ rải nhựa hoặc bê tông có mặt cắt <= 2m |
| 400,000 | 240,000 | |
| 39 | Ngõ rải nhựa hoặc bê tông có mặt cắt >2m đến <=3m | 500,000 | 300,000 | ||
| 40 | Ngõ rải nhựa hoặc bê tông có mặt cắt >3m |
| 600,000 | 360,000 | |
| IX | Ngõ cấp phối hoặc bê tông phủ không kín bề mặt ( không thuộc các tuyến đường trên) |
|
| ||
| 41 | Ngõ đất, rải cấp phối có mặt cắt <= 2m |
| 300,000 | 180,000 | |
| 42 | Ngõ đất, rải cấp phối có mặt cắt >2m đến <=3m |
| 400,000 | 240,000 | |
| 43 | Ngõ đất, rải cấp phối có mặt cắt >3m |
| 480,000 | 288,000 | |
| X | Các tuyến đường trong dự án phát triển nhà ở |
|
|
| |
|
| Dự án phát triển nhà ở Công ty XD 573 (Anh Dũng 1) và Cty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5) |
| |||
| 44 | Mặt đường nội bộ nối với đường 353 |
| 3,000,000 | 1,800,000 | |
| 45 | Các lô còn lại trong dự án |
| 2,500,000 | 1,500,000 | |
| XI | Dự án phát triển nhà ở của các công ty Sao Đỏ, CTy Xây dựng số 5, Cty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, CTy TNHH Thủy nguyên, Cty TNHH TM Mê Linh (Anh Dũng 2,3,4, Nam Sông Lạch Tray, Khu biệt thự Mê Linh) | ||||
| 46 | Mặt đường nội bộ nối với đường 353 |
| 5,200,000 | 3,120,000 | |
| 47 | Các lô còn lại trong dự án |
| 4,000,000 | 2,400,000 | |
| XII | Dự án phát triển nhà ở của các công ty CP XD thủy lợi HP, Cty CP Xăng dầu VIPCO, Cty TNHH Việt Vương, Cty Xây dựng nhà Hà Nội (Anh Dũng 6, 7,8) | ||||
| 48 | Mặt đường nội bộ nối với đường 353 và đường 355 | 2,500,000 | 1,500,000 | ||
| 49 | Các lô còn lại trong dự án |
| 2,200,000 | 1,320,000 | |
| 50 | Dự án Vườn Đốm |
| 1,800,000 | 1,080,000 | |
| XIII | Các đường nhánh rải nhựa hoặc rải bê tông phủ kín thuộc các phường Hưng Đạo, Hoà Nghĩa (chỉ tính đối với đoạn đường chưa được quy định ở trên) | ||||
| 51 | Bề rộng đường <= 2 mét |
| 500,000 | 300,000 | |
| 52 | Bề rộng đường > 2 mét đến =3 mét |
| 600,000 | 360,000 | |
| 53 | Bề rộng đường >3 mét |
| 700,000 | 420,000 | |
| XIIII | Các đường nhánh rải nhựa hoặc rải bê tông phủ không kín thuộc các phường Hưng Đạo, Hoà Nghĩa (chỉ tính đối với đoạn đường chưa được quy định ở trên) | ||||
| 54 | Bề rộng đường <= 2 mét |
| 400,000 | 240,000 | |
| 55 | Bề rộng đường > 2 mét đến =3 mét |
| 480,000 | 288,000 | |
| 56 | Bề rộng đường >3 mét |
| 560,000 | 336,000 | |
| XV | Các đường nhánh rải nhựa hoăch rải bê tông phủ kín thuộc các phường Anh Dũng, Hải Thành, Tân Thành (chỉ tính đối với đoạn đường chưa được quy định ở trên) | ||||
| 57 | Bề rộng đường <= 2 mét |
| 600,000 | 360,000 | |
| 58 | Bề rộng đường > 2 mét đến =3 mét |
| 850,000 | 510,000 | |
| 59 | Bề rộng đường >3 mét |
| 1,200,000 | 720,000 | |
| XVI | Các đường nhánh rải nhựa hoặc rải bê tông phủ không kín thuộc các phường Anh Dũng, Hải Thành, Tân Thành (chỉ tính đối với đoạn đường chưa được quy định ở trên) | ||||
| 60 | Bề rộng đường <= 2 mét |
| 500,000 | 300,000 | |
| 61 | Bề rộng đường > 2 mét đến =3 mét |
| 650,000 | 390,000 | |
| 62 | Bề rộng đường >3 mét |
| 850,000 | 510,000 | |
DOWNLOAD BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN DƯƠNG KINH, HẢI PHÒNG NĂM 2010
KhuDoThiMoi.Com - Theo Ủy Ban Nhân Dân TP Hải Phòng
Các tin khác liên quan cùng chủ đề
- Bảng giá đất Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất đường phố ngõ các quận Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Hồng Bàng, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Lê Chân, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Ngô Quyền, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Hải An, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Kiến An, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Đồ Sơn, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất quận Dương Kinh, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện An Dương, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện An Lão, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Cát Hải, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Tiên Lãng, Hải Phòng năm 2010
- Bảng giá đất huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng năm 2010

Viết bởi nguyen van phoong , Tháng tám 30, 2011






